اكتب أي كلمة!

"suspecting" بـVietnamese

nghi ngờ

التعريف

Tin rằng điều gì đó có thể đúng, nhất là điều xấu, nhưng không có bằng chứng; nghi ngờ sự trung thực hay hành động của ai đó.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Dùng cho trường hợp nghi ngờ đang diễn ra. 'Suspecting someone of something' tức là nghi ngờ ai làm việc gì. Không mạnh bằng 'accusing' vì chưa có bằng chứng.

أمثلة

The police are suspecting him of stealing.

Cảnh sát đang **nghi ngờ** anh ta ăn cắp.

She is suspecting her neighbor of lying.

Cô ấy đang **nghi ngờ** hàng xóm nói dối.

I am suspecting something is wrong.

Tôi đang **nghi ngờ** có điều gì đó không ổn.

Everyone was suspecting Mark, but he turned out to be innocent.

Mọi người đều **nghi ngờ** Mark, nhưng anh ấy hóa ra vô tội.

If you're suspecting something, just ask directly.

Nếu bạn đang **nghi ngờ** điều gì, hãy hỏi thẳng luôn.

He started suspecting that his friend was hiding something important.

Anh ấy bắt đầu **nghi ngờ** bạn mình đang giấu điều gì quan trọng.