اكتب أي كلمة!

"suspect of" بـVietnamese

nghi ngờ (ai đó) về

التعريف

Nghĩ rằng ai đó có thể đã làm điều gì sai trái hoặc phạm pháp, nhưng chưa có bằng chứng.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường đi với tân ngữ: 'suspect someone of (doing) something'. Dùng trong ngữ cảnh trang trọng, công an hoặc báo chí. Không dùng 'suspect on' hoặc 'suspect for'. Sau 'of' thường là động từ dạng V-ing.

أمثلة

The police suspect her of stealing the money.

Cảnh sát **nghi ngờ cô ấy về** việc lấy cắp số tiền.

He was suspected of lying to his boss.

Anh ấy đã bị **nghi ngờ** nói dối với sếp.

They suspect Tom of cheating in the test.

Họ **nghi ngờ Tom đã** gian lận trong kỳ kiểm tra.

Why do you suspect me of something I didn't do?

Tại sao bạn lại **nghi ngờ tôi về** điều mà tôi không làm?

She hated being suspected of things just because she was quiet.

Cô ấy ghét bị **nghi ngờ** chỉ vì cô ấy yên lặng.

If you're suspected of a crime, you have the right to remain silent.

Nếu bạn bị **nghi ngờ phạm** tội, bạn có quyền giữ im lặng.