اكتب أي كلمة!

"sure as eggs is eggs" بـVietnamese

chắc chắn như 2 x 2 = 4chắc chắn như trứng là trứng

التعريف

Thành ngữ này có nghĩa là điều gì đó hoàn toàn chắc chắn, giống như sự thật là trứng là trứng. Đây là một cách diễn đạt cổ điển, nhấn mạnh sự chắc chắn.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Cách nói rất thân mật, cổ điển, thường dùng trong tiếng Anh Anh và để nhấn mạnh hoặc pha chút hài hước. Không dùng trong văn viết trang trọng.

أمثلة

You can trust him, he's sure as eggs is eggs honest.

Bạn có thể tin anh ấy, anh ấy **chắc chắn như 2 x 2 = 4** trung thực.

It will rain tomorrow, sure as eggs is eggs.

Ngày mai sẽ mưa, **chắc chắn như 2 x 2 = 4**.

He's guilty, sure as eggs is eggs.

Anh ấy có tội, **chắc chắn như 2 x 2 = 4**.

She'll say yes, sure as eggs is eggs, just wait and see.

Cô ấy chắc chắn sẽ đồng ý, **chắc chắn như 2 x 2 = 4**, cứ chờ xem.

You forget your umbrella and, sure as eggs is eggs, it starts to pour.

Bạn quên ô và, **chắc chắn như 2 x 2 = 4**, trời bắt đầu mưa to.

He’ll show up late, sure as eggs is eggs.

Anh ấy chắc chắn sẽ đến muộn, **chắc chắn như 2 x 2 = 4**.