"superimpose on" بـVietnamese
التعريف
Đặt một hình ảnh, lớp hoặc vật thể lên trên cái khác để cả hai có thể nhìn thấy cùng nhau, thường tạo ra hiệu ứng kết hợp.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong nghệ thuật, nhiếp ảnh, phim và phần mềm. Hay dùng với hình ảnh, văn bản, hiệu ứng: 'superimpose a logo on a picture'. Mang tính kỹ thuật/hơi trang trọng. Không chỉ là đặt lên trên mà cả hai lớp đều phải được nhìn thấy cùng nhau.
أمثلة
You can superimpose on one photo a drawing of a heart.
Bạn có thể **chồng lên trên** một bức ảnh hình vẽ trái tim.
The artist superimposed on the painting a layer of blue.
Nghệ sĩ đã **chồng lên trên** bức tranh một lớp màu xanh.
Please do not superimpose on your notes any unrelated drawings.
Xin đừng **chồng lên trên** ghi chú của bạn những bức vẽ không liên quan.
You can superimpose on the video some fun effects to make it more interesting.
Bạn có thể **chồng lên trên** video một số hiệu ứng vui nhộn để làm nó thú vị hơn.
Sometimes news channels superimpose on interviews live captions for clarity.
Đôi khi các kênh tin tức **chồng lên trên** các cuộc phỏng vấn phụ đề trực tiếp để rõ ràng hơn.
I tried to superimpose on the old map the new boundaries, but it looked confusing.
Tôi đã cố **chồng lên trên** bản đồ cũ các ranh giới mới nhưng nó trông khá lộn xộn.