اكتب أي كلمة!

"sunray" بـVietnamese

tia nắng

التعريف

Một tia sáng phát ra từ mặt trời.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Dùng trong cả ngữ cảnh khoa học lẫn văn chương. 'tia nắng' dùng cho cả số ít lẫn số nhiều. 'sunbeam' cũng được dịch là 'tia nắng'.

أمثلة

A sunray shone through the window.

Một **tia nắng** chiếu qua cửa sổ.

She loves to feel the sunrays on her skin.

Cô ấy thích cảm nhận **tia nắng** trên da.

Plants need sunrays to grow.

Cây cần **tia nắng** để phát triển.

I woke up early and watched the first sunrays light up the sky.

Tôi dậy sớm và nhìn thấy những **tia nắng** đầu tiên rọi sáng bầu trời.

Clouds parted and beautiful sunrays streamed through.

Mây tách ra và những **tia nắng** đẹp chiếu rọi xuống.

He tried to take a picture of the sunrays glinting on the water.

Anh ấy cố chụp ảnh những **tia nắng** lấp lánh trên mặt nước.