"sunbathing" بـVietnamese
التعريف
Hoạt động ngồi hoặc nằm dưới nắng, thường để thư giãn hoặc làm rám da.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Mang tính thư giãn, thường dùng khi nói về đi biển hoặc nghỉ dưỡng. Cần chú ý bảo vệ da khỏi cháy nắng, và nên dùng kem chống nắng khi 'sunbathing'.
أمثلة
We went sunbathing at the beach yesterday.
Hôm qua chúng tôi đã đi **tắm nắng** ở bãi biển.
She loves sunbathing in her garden.
Cô ấy thích **tắm nắng** trong vườn nhà mình.
Sunbathing is not safe at midday because the sun is too strong.
**Tắm nắng** vào buổi trưa không an toàn vì nắng quá gắt.
I got a little sunburned from too much sunbathing on vacation.
Tôi bị cháy nắng nhẹ vì **tắm nắng** quá nhiều trong kỳ nghỉ.
Some people go sunbathing even in the winter when the sun is out.
Một số người vẫn đi **tắm nắng** ngay cả vào mùa đông khi có nắng.
You should always use sunscreen when sunbathing to protect your skin.
Bạn nên luôn dùng kem chống nắng khi **tắm nắng** để bảo vệ da.