"sue" بـVietnamese
التعريف
Khởi kiện ai đó hoặc một tổ chức ra tòa để yêu cầu bồi thường hoặc buộc họ làm điều gì đó theo pháp luật.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng là 'kiện ai đó về việc gì' hoặc 'kiện ai đó ra tòa'. Không dùng cho việc chỉ phàn nàn thông thường.
أمثلة
She decided to sue the company after the accident.
Sau tai nạn, cô ấy quyết định **kiện** công ty.
He wants to sue his landlord for unsafe conditions.
Anh ấy muốn **kiện** chủ nhà vì điều kiện không an toàn.
You cannot sue someone just because you are angry.
Bạn không thể **kiện** ai đó chỉ vì tức giận.
If they refuse to pay for the damage, we may have to sue.
Nếu họ từ chối bồi thường thiệt hại, chúng tôi có thể phải **kiện**.
She threatened to sue over the false story in the newspaper.
Cô ấy đã đe dọa sẽ **kiện** vì câu chuyện sai sự thật trên báo.
People love to say they'll sue, but most never take it to court.
Mọi người hay nói rằng họ sẽ **kiện**, nhưng phần lớn không bao giờ thực hiện điều đó ra tòa.