"suckles" بـVietnamese
التعريف
Bú sữa nghĩa là trẻ em hoặc động vật non uống sữa mẹ, hoặc mẹ cho con bú. Thường dùng trong các lĩnh vực sinh học hoặc y học.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Chủ yếu dùng trong văn cảnh chính thức, khoa học, nhất là về động vật. 'Bú sữa' chỉ hành động của con non, 'cho bú' chỉ hành động của mẹ.
أمثلة
The baby calf suckles from its mother.
Bê con **bú sữa** mẹ.
A kitten suckles for the first few weeks after it is born.
Mèo con **bú sữa** trong vài tuần đầu sau khi sinh.
The mother bear suckles her cubs in the cave.
Gấu mẹ **cho** những chú gấu con **bú sữa** trong hang.
The newborn puppy suckles eagerly, searching for milk.
Chó con mới sinh **bú sữa** hăng hái, tìm kiếm sữa mẹ.
If the baby goat suckles too hard, the mother may move away.
Nếu dê con **bú sữa** quá mạnh, mẹ có thể rời đi.
Sometimes, one piglet suckles more milk than the others.
Đôi khi có một chú heo con **bú sữa** nhiều hơn các con khác.