اكتب أي كلمة!

"studios" بـVietnamese

phòng thu (thu âm/nghệ thuật)xưởng nghệ thuật

التعريف

Những phòng hoặc không gian để tạo ra hoặc thu âm nghệ thuật, âm nhạc, phim hay các công việc sáng tạo khác. Cũng có thể chỉ căn hộ một phòng nhỏ.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

“Studios” là số nhiều của “studio”. Thường dùng cho nơi sản xuất âm nhạc, phim, nghệ thuật, hoặc căn hộ nhỏ một phòng (ở Mỹ). Hay gặp: “recording studios”, “art studios”. Không nhầm với “study” (học tập).

أمثلة

The band recorded their album in two different studios.

Ban nhạc đã thu âm album của họ tại hai **phòng thu** khác nhau.

Artists often rent studios to create their work.

Các nghệ sĩ thường thuê **phòng thu** để sáng tác.

Many people live in small apartment studios in the city.

Nhiều người sống trong các căn hộ **studio** nhỏ ở thành phố.

Some Hollywood studios are famous for blockbuster movies.

Một số **phòng thu** ở Hollywood nổi tiếng với phim bom tấn.

After class, she heads straight to the dance studios for practice.

Sau giờ học, cô ấy đi thẳng đến **phòng tập** nhảy để luyện tập.

All the photography studios downtown are booked this weekend.

Tất cả **studio** chụp ảnh ở trung tâm đều kín lịch cuối tuần này.