اكتب أي كلمة!

"strollers" بـVietnamese

xe đẩy em bé

التعريف

Xe đẩy em bé là ghế nhỏ có bánh xe dành cho trẻ nhỏ, được đẩy đi bởi người lớn.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Từ này dùng nhiều ở Mỹ, ở Anh gọi là 'pushchair' hoặc 'buggy'. Chủ yếu dùng cho trẻ biết ngồi, còn trẻ sơ sinh dùng 'pram'. Có nhiều loại như 'xe đẩy đôi', 'xe đẩy gập'.

أمثلة

We bought two strollers for the twins.

Chúng tôi đã mua hai **xe đẩy em bé** cho cặp song sinh.

The store has many strollers on sale.

Cửa hàng có nhiều **xe đẩy em bé** đang giảm giá.

Parents pushed their babies in strollers through the park.

Các bậc cha mẹ đẩy con mình trong **xe đẩy em bé** qua công viên.

Some strollers are lightweight and easy to fold up for travel.

Một số **xe đẩy em bé** nhẹ và gấp lại dễ dàng khi đi du lịch.

Many restaurants offer a spot to park strollers at the entrance.

Nhiều nhà hàng có chỗ để **xe đẩy em bé** ở lối vào.

Used strollers can often be found online for a lower price.

Bạn có thể dễ dàng tìm **xe đẩy em bé** đã qua sử dụng trên mạng với giá rẻ hơn.