اكتب أي كلمة!

"strike your fancy" بـVietnamese

làm bạn thíchthu hút sự chú ý của bạn

التعريف

Khi một điều gì đó bất ngờ làm bạn thích thú hoặc thu hút sự chú ý của bạn.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Cụm từ thân mật, hơi cũ. Thường dùng trong tình huống mua sắm, lựa chọn sở thích, hoặc giới thiệu thứ gì đó.

أمثلة

Is there anything on the menu that strikes your fancy?

Có món nào trong thực đơn **làm bạn thích** không?

Let me know if any of these books strike your fancy.

Nếu cuốn sách nào **làm bạn thích**, hãy cho tôi biết nhé.

Pick whichever shirt strikes your fancy.

Chọn bất cứ áo sơ mi nào **làm bạn thích**.

Feel free to choose anything that strikes your fancy from the gift shop.

Bạn cứ tự do chọn bất cứ thứ gì ở cửa hàng lưu niệm mà **làm bạn thích**.

If nothing here strikes your fancy, we can go somewhere else.

Nếu không có gì ở đây **làm bạn thích** thì mình có thể đi chỗ khác.

That movie really struck my fancy when I saw the trailer.

Bộ phim đó thật sự đã **làm tôi thích** khi tôi xem trailer.