اكتب أي كلمة!

"strike out" بـVietnamese

thất bạigạch bỏ(bóng chày) bị loại sau ba lần đánh hụt

التعريف

Không thành công trong một việc gì đó, gạch bỏ từ hoặc câu bằng một đường, hay trong bóng chày bị loại sau ba lần đánh trượt.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Cụm từ mang tính thân mật khi chỉ sự thất bại (‘strike out on your own’ là tự làm mà thất bại). Trong bóng chày dùng rất phổ biến. Khi sửa bài, dùng cho việc gạch đi từ sai.

أمثلة

He tried to open his own shop but struck out.

Anh ấy đã cố mở cửa hàng riêng nhưng lại **thất bại**.

Please strike out any wrong answers.

Làm ơn hãy **gạch bỏ** những đáp án sai.

The batter struck out three times in the game.

Cầu thủ đánh bóng đã **bị loại ba lần** trong trận đấu.

She really wanted that job but totally struck out at the interview.

Cô ấy rất muốn công việc đó nhưng đã **thất bại hoàn toàn** trong buổi phỏng vấn.

You have to strike out the old address and write the new one.

Bạn phải **gạch bỏ** địa chỉ cũ rồi ghi địa chỉ mới.

After several bad dates, I feel like I just keep striking out.

Sau vài lần hẹn hò thất bại, tôi cảm thấy mình cứ **thất bại mãi**.