اكتب أي كلمة!

"stretch out" بـVietnamese

duỗi ranằm duỗi người

التعريف

Kéo dài cơ thể hoặc một phần cơ thể để thấy thoải mái, hoặc nằm dài với người thẳng ra.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng trong trường hợp nghỉ ngơi, thể dục. Không dùng cho vật như quần áo mà chủ yếu dùng với tay, chân, hoặc toàn thân.

أمثلة

She likes to stretch out on the sofa after work.

Cô ấy thích **nằm duỗi người** trên ghế sofa sau khi đi làm về.

Please stretch out your arms so I can measure your wingspan.

Hãy **duỗi** tay ra để tôi đo sải tay của bạn.

The cat loves to stretch out in the sun.

Con mèo thích **nằm duỗi người** dưới nắng.

You can stretch out on the floor if the bed is too small.

Nếu giường quá nhỏ, bạn có thể **nằm duỗi người** trên sàn nhà.

I just want to stretch out and relax after that long day.

Tôi chỉ muốn **nằm duỗi người** và thư giãn sau một ngày dài.

He took off his shoes and stretched out across the entire couch.

Anh ấy cởi giày rồi **nằm duỗi người** trên cả chiếc ghế sofa.