"straight off the bat" بـVietnamese
التعريف
Diễn tả việc gì đó xảy ra ngay lập tức hoặc ngay từ đầu.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thông dụng trong giao tiếp, thường đi kèm các động từ như 'nhận thấy', 'biết', 'đoán', hoặc nói về ấn tượng đầu tiên.
أمثلة
I knew straight off the bat that he was telling the truth.
Tôi biết **ngay lập tức** là anh ấy nói thật.
Straight off the bat, she started asking questions.
**Ngay từ đầu**, cô ấy đã bắt đầu hỏi.
He got the answer right straight off the bat.
Anh ấy trả lời đúng **ngay lập tức**.
You can usually tell straight off the bat if someone is nervous.
Bạn thường có thể nhận ra **ngay lập tức** nếu ai đó đang lo lắng.
Let me say straight off the bat, this is a great idea.
Để tôi nói **ngay từ đầu**, đây là một ý tưởng tuyệt vời.
He made a mistake straight off the bat, but fixed it quickly.
Anh ấy **ngay từ đầu** mắc lỗi, nhưng sửa rất nhanh.