"storybooks" بـVietnamese
التعريف
Những cuốn sách có truyện, thường kèm tranh minh họa, chủ yếu dành cho trẻ em.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng để nói đến truyện dành cho trẻ em có hình ảnh minh họa. Khi nói số nhiều để chỉ nhiều cuốn hoặc bộ sách.
أمثلة
Children love reading storybooks before bed.
Trẻ em thích đọc **sách truyện** trước khi đi ngủ.
My teacher gave us new storybooks for the classroom.
Cô giáo đã tặng chúng tôi những **sách truyện** mới cho lớp học.
There are many colorful storybooks in the library.
Ở thư viện có rất nhiều **sách truyện** đầy màu sắc.
I still have a few storybooks from when I was a kid.
Tôi vẫn còn vài **sách truyện** từ khi còn nhỏ.
Could you recommend some good storybooks for a five-year-old?
Bạn có thể giới thiệu một số **sách truyện** hay cho trẻ 5 tuổi không?
Whenever it rains, we take out the old storybooks and read together.
Mỗi khi trời mưa, chúng tôi lại lấy ra những **sách truyện** cũ để cùng đọc.