"stew in your own juice" بـVietnamese
التعريف
Khi ai đó phải tự giải quyết hậu quả xấu do chính mình gây ra, thường không được người khác giúp.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Cụm này mang ý nghĩa không thông cảm hoặc tỏ ra nghiêm khắc với người tự gây ra rắc rối. Hay dùng dạng 'để ai đó tự chịu hậu quả'.
أمثلة
He made the mess, so he can stew in his own juice.
Anh ấy đã gây ra rắc rối, nên để anh ấy **tự chịu hậu quả**.
Sometimes you have to let children stew in their own juice to learn.
Đôi khi bạn phải để trẻ tự **chịu hậu quả** để chúng học hỏi.
If you broke the rule, you must stew in your own juice.
Nếu bạn vi phạm quy tắc, bạn phải **tự chịu hậu quả**.
You warned him, so just let him stew in his own juice for a while.
Bạn đã cảnh báo anh ấy, nên cứ để anh ấy **tự chịu hậu quả** một thời gian.
There's nothing we can do—let her stew in her own juice and she'll figure it out.
Chúng ta chẳng thể làm gì—để cô ấy **tự chịu hậu quả**, cô ấy sẽ tự hiểu ra thôi.
He refused help, so now he'll just have to stew in his own juice.
Anh ấy đã từ chối giúp đỡ, nên giờ phải **tự chịu hậu quả** thôi.