"stepsisters" بـVietnamese
التعريف
Con gái của mẹ kế hoặc cha dượng, không có quan hệ máu mủ với bạn, nhưng là thành viên trong gia đình do cha hoặc mẹ bạn tái hôn.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Chỉ dùng cho nữ, nam là 'stepbrother'. Thường gặp trong truyện cổ tích như 'Cô bé Lọ Lem và các chị em kế'.
أمثلة
My stepsisters and I live in the same house.
Tôi và các **chị em kế** sống cùng một nhà.
Cinderella had two mean stepsisters.
Lọ Lem có hai **chị em kế** độc ác.
I sometimes argue with my stepsisters, but we are still family.
Tôi thỉnh thoảng cãi nhau với **chị em kế**, nhưng chúng tôi vẫn là gia đình.
I get along better with my stepsisters now that we're older.
Giờ lớn hơn rồi, tôi hòa hợp với **chị em kế** của mình hơn.
My dad remarried and suddenly I had two new stepsisters.
Bố tôi tái hôn và đột nhiên tôi có hai **chị em kế** mới.
I'm planning a birthday surprise for both my stepsisters this year.
Năm nay tôi sẽ chuẩn bị bất ngờ sinh nhật cho cả hai **chị em kế** của mình.