اكتب أي كلمة!

"stepladders" بـVietnamese

thang gấp

التعريف

Thang gấp là loại thang nhỏ, di động, có bậc phẳng và khung có thể gập lại, thường dùng trong nhà để với lên nơi cao như kệ hoặc trần nhà.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

'Thang gấp' là danh từ đếm được, nếu nhiều thì dùng số lượng cụ thể hoặc thêm 'cái'. Dùng trong gia đình, văn phòng hoặc công việc đơn giản, không dùng cho những chỗ quá cao.

أمثلة

We keep two stepladders in the garage.

Chúng tôi để hai cái **thang gấp** trong gara.

Use stepladders to change light bulbs safely.

Dùng **thang gấp** để thay bóng đèn cho an toàn.

The store sells metal and wooden stepladders.

Cửa hàng bán **thang gấp** bằng kim loại và bằng gỗ.

Could you grab one of the stepladders from the closet for me?

Bạn lấy giúp tôi một cái **thang gấp** từ trong tủ được không?

We couldn’t reach the leak without using the stepladders.

Không dùng **thang gấp** thì chúng tôi không với tới chỗ bị dột.

Every time I paint a room, I end up dragging out both stepladders to get the job done.

Cứ mỗi lần sơn phòng, tôi lại phải lôi ra cả hai cái **thang gấp** để làm việc.