اكتب أي كلمة!

"step off on the wrong foot" بـVietnamese

bắt đầu không thuận lợikhởi đầu không tốt

التعريف

Khi bắt đầu một mối quan hệ hoặc công việc mà gặp trục trặc hoặc hiểu lầm ngay từ đầu.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Cụm từ mang tính thành ngữ, dùng trong hoàn cảnh không chính thức – khi nói về lần đầu hợp tác, quen biết, hoặc khi mọi việc không suôn sẻ từ đầu. Thường dùng ở thì quá khứ.

أمثلة

We stepped off on the wrong foot, so working together was difficult at first.

Chúng tôi **bắt đầu không thuận lợi**, nên ban đầu làm việc cùng nhau rất khó.

If you step off on the wrong foot, it can be hard to fix later.

Nếu bạn **bắt đầu không thuận lợi**, sau này sẽ rất khó sửa chữa.

They stepped off on the wrong foot, but became friends later.

Họ **khởi đầu không tốt**, nhưng sau đó đã trở thành bạn.

I think we stepped off on the wrong foot, but let's try to start over.

Tôi nghĩ chúng ta **khởi đầu không thuận lợi**, nhưng hãy thử bắt đầu lại nhé.

Don't worry if you step off on the wrong foot with someone—things can still improve.

Đừng lo nếu bạn **bắt đầu không thuận lợi** với ai đó—mọi thứ vẫn có thể cải thiện.

He always worries that he’ll step off on the wrong foot in new situations.

Anh ấy luôn lo lắng rằng sẽ **bắt đầu không thuận lợi** trong những tình huống mới.