"step aside" بـVietnamese
التعريف
Di chuyển sang bên để người khác hoặc vật khác đi qua, hoặc rời khỏi vị trí lãnh đạo để người khác thay thế.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Có thể dùng trong cả nghĩa đen (di chuyển thật) và nghĩa bóng (từ chức, thôi đảm nhiệm). Dùng trong yêu cầu lịch sự: 'Could you step aside, please?'
أمثلة
Please step aside so others can get through.
Xin hãy **tránh sang một bên** để người khác đi qua.
He decided to step aside and let someone else lead.
Anh ấy quyết định **nhường vị trí** và để người khác lãnh đạo.
When the bus arrived, people had to step aside to make room.
Khi xe buýt đến, mọi người phải **tránh sang một bên** để nhường chỗ.
After the scandal, the coach was asked to step aside.
Sau scandal, huấn luyện viên được yêu cầu **nhường vị trí**.
If you could step aside for a moment, I'll clean the floor.
Nếu bạn có thể **tránh sang một bên** một lát, tôi sẽ lau sàn.
After twenty years, she was ready to step aside and enjoy retirement.
Sau hai mươi năm, cô ấy đã sẵn sàng **nhường vị trí** và tận hưởng tuổi nghỉ hưu.