"stapling" بـVietnamese
التعريف
Ghim lại nghĩa là dùng máy bấm ghim và kim để gắn các tờ giấy hay vật liệu với nhau.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Chủ yếu dùng trong môi trường văn phòng, trường học. Chỉ hành động bấm, không phải dụng cụ hay cái ghim. Hay đi kèm với 'tài liệu', 'giấy tờ'.
أمثلة
She is stapling the papers together.
Cô ấy đang **ghim** các tờ giấy lại với nhau.
I finished stapling my assignment.
Tôi đã **ghim** xong bài tập của mình.
Be careful when stapling a thick stack of papers.
Cẩn thận khi **ghim** một xấp giấy dày.
Can you help me with stapling these reports?
Bạn giúp mình **ghim** những bản báo cáo này được không?
The teacher was stapling handouts before class started.
Giáo viên đã **ghim** tài liệu phát tay trước khi vào lớp.
Instead of stapling, you could use paper clips if you want to reuse the documents.
Thay vì **ghim**, bạn có thể dùng kẹp giấy nếu muốn tái sử dụng tài liệu.