"stang" بـVietnamese
التعريف
'Stang' là quá khứ đơn của 'sting', dùng khi bị côn trùng chích, cây làm xước, hoặc cảm giác đau nhói đột ngột trong quá khứ.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Chỉ dùng cho quá khứ đơn. Hay dùng với vết côn trùng chích hoặc nỗi đau cảm xúc bất ngờ. Không dùng thay cho 'stung' trong thì hoàn thành.
أمثلة
A bee stang my arm yesterday.
Hôm qua một con ong đã **chích** vào tay tôi.
The jellyfish stang him at the beach.
Con sứa đã **chích** anh ấy ở bãi biển.
It stang when I touched the plant.
Khi tôi chạm vào cây, nó đã **chích**.
She didn’t see the wasp until it stang her.
Cô ấy không nhìn thấy con ong bắp cày cho đến khi nó **chích** cô.
The cold wind stang my cheeks as I walked home.
Gió lạnh **đâm** vào má tôi khi tôi đi về nhà.
His words stang more than he realized.
Những lời của anh ấy **đau nhói** hơn anh ấy tưởng.