"stand your ground" بـVietnamese
التعريف
Khi bị người khác ép buộc hoặc thuyết phục, vẫn kiên quyết bảo vệ ý kiến hoặc quyết định của mình.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Dùng trong cả tình huống trang trọng và thân mật, nhất là khi bạn bị gây áp lực thay đổi quyết định. Gần nghĩa với 'kiên định'.
أمثلة
You should stand your ground if you believe you are right.
Nếu bạn tin là mình đúng, bạn nên **giữ vững lập trường**.
It is important to stand your ground during a disagreement.
Điều quan trọng là **giữ vững lập trường** khi có bất đồng.
She learned to stand her ground at work.
Cô ấy đã học cách **giữ vững lập trường** tại nơi làm việc.
Sometimes you just have to stand your ground and not let people push you around.
Đôi khi bạn chỉ cần **giữ vững lập trường** và không để người khác lấn át mình.
He was nervous, but he managed to stand his ground during the meeting.
Anh ấy lo lắng, nhưng vẫn **giữ vững lập trường** trong cuộc họp.
No matter what they said, she continued to stand her ground.
Dù họ nói gì, cô ấy vẫn tiếp tục **giữ vững lập trường**.