"stand up against" بـVietnamese
التعريف
Khi bạn cảm thấy điều gì đó sai trái hoặc bất công, bạn dám đối đầu, phản kháng lại nó.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Dùng trong cả văn nói lẫn viết, nhất là khi nói về sự bất công. Có thể dùng với các đối tượng như 'bullying', 'injustice'. Đừng nhầm với 'stand up for' (bảo vệ/ủng hộ).
أمثلة
We must stand up against unfair rules.
Chúng ta phải **đứng lên chống lại** những quy tắc bất công.
She stood up against bullying at her school.
Cô ấy đã **đứng lên chống lại** nạn bắt nạt ở trường.
Many people stand up against pollution to protect the earth.
Nhiều người **đứng lên chống lại** ô nhiễm để bảo vệ trái đất.
If you never stand up against injustice, things will never change.
Nếu bạn không bao giờ **đứng lên chống lại** bất công, thì sẽ chẳng có gì thay đổi.
It's hard to stand up against your friends, but sometimes you have to.
Thật khó để **đứng lên chống lại** bạn bè, nhưng đôi khi bạn phải làm vậy.
They encouraged everyone to stand up against any form of discrimination.
Họ đã khuyến khích mọi người **đứng lên chống lại** mọi hình thức phân biệt đối xử.