اكتب أي كلمة!

"stammered" بـVietnamese

nói lắp

التعريف

Nói lắp là khi ai đó nói ngập ngừng, ngắt quãng, lặp lại âm hoặc từ, thường do lo lắng hoặc gặp khó khăn về lời nói.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

‘Nói lắp’ là thì quá khứ của ‘nói lắp’. Thường dùng khi nói về sự lúng túng, lo lắng khi nói chuyện hoặc mô tả một người bị tật nói lắp. Ví dụ: 'anh ấy nói lắp khi trả lời'.

أمثلة

He stammered when he answered the question.

Anh ấy đã **nói lắp** khi trả lời câu hỏi.

She stammered out her name.

Cô ấy **nói lắp** khi nói tên mình.

Tom stammered because he was nervous.

Tom **nói lắp** vì anh ấy lo lắng.

I stammered a little during my speech, but people seemed to understand.

Tôi **nói lắp** một chút khi phát biểu, nhưng mọi người dường như vẫn hiểu.

"I-I don't know," he stammered, looking down at his shoes.

"T-tôi không biết," anh ấy **nói lắp**, mắt nhìn xuống đôi giày.

The child stammered so much that the teacher helped him finish his sentence.

Đứa trẻ **nói lắp** nhiều đến mức giáo viên đã giúp em hoàn thành câu.