اكتب أي كلمة!

"stalag" بـVietnamese

trại tù binh Stalag

التعريف

‘Stalag’ là trại tù binh của Đức dành cho lính thường, chủ yếu trong Thế chiến thứ hai.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

‘Stalag’ là thuật ngữ lịch sử, chỉ xuất hiện trong tài liệu, phim hoặc văn bản về Thế chiến II. Dùng cho trại lính thường, không phải sĩ quan.

أمثلة

The prisoners were sent to a stalag far from the front lines.

Những tù nhân bị đưa đến một **trại tù binh Stalag** ở xa tiền tuyến.

Each stalag had strict rules for the soldiers inside.

Mỗi **trại tù binh Stalag** đều có các quy định nghiêm ngặt cho lính bên trong.

Many stories from World War II mention the word stalag.

Nhiều câu chuyện về Thế chiến II nhắc đến từ **trại tù binh Stalag**.

His grandfather spent two years in a stalag before the war ended.

Ông của anh ấy đã ở trong một **trại tù binh Stalag** suốt hai năm trước khi chiến tranh kết thúc.

They escaped from the stalag on a cold winter night.

Họ đã trốn khỏi **trại tù binh Stalag** vào một đêm mùa đông lạnh giá.

The movie shows daily life inside a stalag during wartime.

Bộ phim cho thấy cuộc sống thường ngày bên trong một **trại tù binh Stalag** thời chiến.