"squat" بـVietnamese
التعريف
Hạ thấp cơ thể bằng cách gập đầu gối và giữ lưng thẳng, thường dùng khi tập thể dục. Ngoài ra, còn có nghĩa là chiếm chỗ ở mà không có phép.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
'do squats' là tập thể dục 'ngồi xổm'; 'squat in a house' nghĩa là sống ở nơi nào đó không phép. 'I don't have squat' là cách nói thân mật chỉ không có gì cả.
أمثلة
She does squats every morning to exercise.
Cô ấy **ngồi xổm** mỗi sáng để tập thể dục.
He tried to squat down to tie his shoes.
Anh ấy cố gắng **ngồi xổm** để buộc dây giày.
A group of people began to squat in the empty building.
Một nhóm người bắt đầu **chiếm đóng** tòa nhà trống.
If you want stronger legs, add some squats to your workout routine.
Nếu bạn muốn chân mạnh hơn, hãy thêm vài bài **ngồi xổm** vào thói quen luyện tập.
They didn't have anywhere to live, so they decided to squat in an abandoned house.
Họ không có chỗ ở nên đã quyết định **chiếm đóng** một ngôi nhà bỏ hoang.
I worked all day and now my legs hurt just thinking about doing more squats.
Tôi làm việc cả ngày và giờ chỉ nghĩ đến việc làm thêm **ngồi xổm** là chân đã đau rồi.