اكتب أي كلمة!

"sprouting" بـVietnamese

nảy mầmmọc

التعريف

Khi hạt giống, cây hoặc ý tưởng bắt đầu phát triển hoặc xuất hiện những mầm non đầu tiên. Có thể dùng cho cả nghĩa bóng trong các lĩnh vực.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Dùng chủ yếu cho cây, hạt, đậu trong sinh học hoặc nấu ăn. Cũng có thể dùng bóng chỉ ý tưởng, doanh nghiệp mới xuất hiện. Không nhầm với 'sprinkle' (rắc).

أمثلة

The beans are sprouting after just three days.

Chỉ sau ba ngày, đậu đã bắt đầu **nảy mầm**.

The grass in the garden is sprouting quickly.

Cỏ trong vườn đang **mọc** rất nhanh.

After the rain, mushrooms started sprouting everywhere.

Sau cơn mưa, nấm bắt đầu **mọc** khắp nơi.

She noticed tiny leaves sprouting from the old plant pot.

Cô ấy nhận thấy những chiếc lá nhỏ đang **mọc lên** từ chậu cây cũ.

These days, new tech startups are sprouting up everywhere.

Dạo này, các startup công nghệ mới đang **mọc lên** ở khắp nơi.

I could see ideas sprouting in his mind as we talked.

Tôi có thể thấy những ý tưởng đang **nảy mầm** trong đầu anh ấy khi chúng tôi trò chuyện.