"spread like wildfire" بـVietnamese
التعريف
Cụm từ này dùng khi một điều gì đó (tin tức, tin đồn, xu hướng) lan truyền rất nhanh, giống như ngọn lửa lan rộng.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Dùng trong tình huống thông tin, tin đồn, xu hướng lan tỏa nhanh. Không dùng cho lửa thật. Hay gặp trong các câu như "tin đồn lan truyền như cháy rừng".
أمثلة
The news about the concert spread like wildfire.
Tin về buổi hòa nhạc **lan truyền như cháy rừng**.
Rumors at school spread like wildfire.
Tin đồn ở trường **lan nhanh như lửa**.
The funny video spread like wildfire on social media.
Video hài đó **lan truyền như cháy rừng** trên mạng xã hội.
Once the secret got out, it spread like wildfire among the employees.
Một khi bí mật bị lộ, nó **lan truyền như cháy rừng** giữa nhân viên.
Bad news can spread like wildfire if people aren't careful.
Tin xấu có thể **lan truyền như cháy rừng** nếu mọi người không cẩn thận.
Her amazing story spread like wildfire and soon everyone was talking about it.
Câu chuyện tuyệt vời của cô ấy **lan truyền như cháy rừng** và chẳng mấy chốc ai cũng nói về nó.