"spoil rotten" بـVietnamese
التعريف
Dành cho ai đó (thường là trẻ nhỏ) quá nhiều quà tặng, sự quan tâm hoặc nuông chiều đến mức họ trở nên đòi hỏi hoặc hư hỏng.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Rất thân mật, thường dùng khi nói về trẻ em. Thường xuất hiện trong cụm 'spoil someone rotten'. Nghĩa mang tính yêu thương quá mức, không phải là 'hư hỏng' thực sự. Hay dùng cho bố mẹ, ông bà chiều cháu.
أمثلة
His grandparents spoil him rotten every time he visits.
Ông bà của cậu ấy luôn **chiều hư** cậu mỗi lần đến chơi.
If you spoil rotten your kids, they may not appreciate what they have.
Nếu bạn **chiều hư** con, chúng có thể không biết quý trọng những thứ mình có.
You shouldn't spoil her rotten just because she's the youngest.
Bạn không nên **chiều hư** cô bé chỉ vì cô ấy là út.
Wow, your parents really spoiled you rotten with that birthday party!
Wow, bố mẹ bạn **chiều hư** bạn quá trời với bữa tiệc sinh nhật đó luôn!
Some parents worry they'll spoil their children rotten if they give them too much.
Một số bố mẹ lo sợ sẽ **chiều hư** con nếu cho chúng quá nhiều.
She was spoiled rotten as a child, but she turned out just fine.
Cô ấy đã từng được **chiều hư** khi còn nhỏ, nhưng vẫn lớn lên rất tốt.