"splattering" بـVietnamese
التعريف
Khi chất lỏng hoặc vật thể văng ra thành nhiều đốm nhỏ, thường xảy ra bất ngờ và gây bừa bộn.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng với chất lỏng như sơn, nước, dầu để miêu tả tình huống bất ngờ, làm bẩn. Các cụm như 'máu bắn tung toé', 'dầu bắn tung toé' rất phổ biến. Không nhầm với 'chia' (split) hay 'rắc' (sprinkle).
أمثلة
The rain was splattering on the window.
Mưa **bắn tung toé** lên cửa sổ.
Oil started splattering from the frying pan.
Dầu bắt đầu **bắn tung toé** ra khỏi chảo.
She got paint splattering on her clothes.
Sơn **bắn tung toé** lên quần áo cô ấy.
I could hear mud splattering under the car tires.
Tôi nghe thấy bùn **bắn tung toé** dưới bánh xe ô tô.
He came in with water splattering everywhere from his umbrella.
Anh ấy bước vào, nước từ ô **bắn tung toé** khắp nơi.
There was sauce splattering all over the kitchen when I was cooking.
Khi tôi nấu ăn, nước sốt **bắn tung toé** khắp bếp.