"spirit away" بـVietnamese
التعريف
Đưa ai đó hoặc thứ gì đi một cách nhanh chóng và bí mật để người khác không phát hiện, thường tạo cảm giác kỳ bí hoặc thần bí.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong truyện, báo hoặc tình huống bí ẩn, không dùng cho việc lấy đi bình thường; có hàm ý bất ngờ và lén lút.
أمثلة
The thief managed to spirit away the painting before anyone noticed.
Tên trộm đã **lặng lẽ đưa đi** bức tranh trước khi có ai phát hiện.
She was spirited away by strangers in the night.
Cô ấy đã bị người lạ **lặng lẽ đưa đi** trong đêm.
Important documents were spirited away from the office.
Các tài liệu quan trọng đã bị **lặng lẽ mang khỏi** văn phòng.
Rumor has it the gold was spirited away before the police arrived.
Nghe đồn rằng vàng đã được **lặng lẽ mang đi** trước khi cảnh sát đến.
It felt like time itself had been spirited away.
Cảm giác như thời gian cũng đã bị **lặng lẽ mang đi**.
They managed to spirit away the evidence right under everyone's noses.
Họ đã **lặng lẽ mang đi** chứng cứ ngay trước mắt mọi người.