"specialize in" بـVietnamese
التعريف
Tập trung vào một lĩnh vực học tập, công việc hoặc hoạt động cụ thể để trở thành chuyên gia trong lĩnh vực đó.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Dùng trong bối cảnh chính thức hoặc học thuật, thường đi với ngành nghề hoặc lĩnh vực chuyên môn, ví dụ: 'chuyên về marketing', 'chuyên về tim mạch'. Sau 'chuyên về' là một danh từ chỉ lĩnh vực.
أمثلة
She specializes in children's medicine.
Cô ấy **chuyên về** y học nhi khoa.
Our company specializes in computer software.
Công ty chúng tôi **chuyên về** phần mềm máy tính.
He wants to specialize in law at university.
Anh ấy muốn **chuyên về** luật tại trường đại học.
Most doctors specialize in one field after medical school.
Hầu hết các bác sĩ sau khi học y đều **chuyên về** một lĩnh vực.
If you specialize in something you love, work won't feel like work.
Nếu bạn **chuyên về** điều mình yêu thích, công việc sẽ không còn là gánh nặng.
She used to be a generalist, but now she specializes in digital marketing.
Cô ấy từng là người làm nhiều lĩnh vực, nhưng giờ cô ấy **chuyên về** tiếp thị kỹ thuật số.