"speak in circles" بـVietnamese
التعريف
Tránh trả lời thẳng vào vấn đề hoặc nói một cách vòng vo, khiến người nghe bối rối hoặc không rõ ý.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Cụm này thường dùng trong văn nói, mô tả người hay nói tránh né, đặc biệt là chính trị gia hoặc trong tranh luận. Tương tự như 'nói loanh quanh'.
أمثلة
Please stop speaking in circles and answer the question.
Làm ơn đừng **nói vòng vo** nữa, hãy trả lời câu hỏi đi.
When politicians speak in circles, people get frustrated.
Khi các chính trị gia **nói vòng vo**, mọi người cảm thấy bực bội.
He tends to speak in circles during meetings.
Anh ấy thường **nói vòng vo** trong các cuộc họp.
I asked a simple question, but she just spoke in circles for ten minutes.
Tôi hỏi một câu đơn giản nhưng cô ấy **nói vòng vo** suốt mười phút.
Whenever the topic is money, they always speak in circles to avoid saying yes or no.
Hễ nói đến tiền bạc, họ luôn **nói vòng vo** để tránh nói đồng ý hay không.
If you keep speaking in circles, no one will understand your point.
Nếu bạn cứ **nói vòng vo** mãi, sẽ không ai hiểu ý bạn.