"speak ill of" بـVietnamese
التعريف
Nói điều tiêu cực hoặc không tốt về ai đó, thường là khi họ không có mặt.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Cụm này mang sắc thái trang trọng hơn so với từ lóng như 'nói xấu sau lưng'. Dùng với tên riêng hoặc 'ai đó'.
أمثلة
It is not nice to speak ill of your friends.
Không nên **nói xấu về** bạn bè của mình.
People who speak ill of others are often unhappy themselves.
Những người **nói xấu về** người khác thường là chính họ không hạnh phúc.
She never speaks ill of anyone at work.
Cô ấy không bao giờ **nói xấu về** ai ở nơi làm việc.
You really shouldn't speak ill of people when they're not around.
Bạn thật sự không nên **nói xấu về** người khác khi họ không có ở đó.
After he left, everyone started to speak ill of him.
Sau khi anh ấy rời đi, mọi người bắt đầu **nói xấu về** anh ta.
I try not to speak ill of my ex, even though things ended badly.
Tôi cố gắng không **nói xấu về** người yêu cũ, dù mọi chuyện đã kết thúc tệ.