"southpaw" بـVietnamese
التعريف
‘Southpaw’ chỉ người thuận tay trái, đặc biệt trong các môn thể thao như quyền anh, bóng chày hay quần vợt.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Từ này thường dùng trong thể thao, đặc biệt là quyền anh và bóng chày. Ngoài đời thường, chỉ nói 'thuận tay trái'; 'southpaw' chủ yếu thể hiện sự thân thiện trong lĩnh vực thể thao.
أمثلة
The boxer fights as a southpaw.
Võ sĩ đó đánh như một **tay trái**.
My friend is a southpaw and writes with her left hand.
Bạn tôi là **tay trái** và viết bằng tay trái.
Many famous baseball pitchers are southpaws.
Nhiều vận động viên ném bóng nổi tiếng là **tay trái**.
He's tricky to play against because he's a southpaw.
Anh ấy khó chơi cùng vì là **tay trái**.
Did you know that Rafael Nadal plays tennis as a southpaw?
Bạn có biết Rafael Nadal chơi tennis là **tay trái** không?
Most gym instructors don't care if you're a southpaw, but some sports do.
Hầu hết huấn luyện viên phòng gym không để ý bạn có phải **tay trái** không, nhưng một số môn thể thao thì quan tâm.