"sonogram" بـVietnamese
التعريف
Hình ảnh siêu âm là hình chụp bên trong cơ thể nhờ sóng siêu âm, thường dùng để quan sát thai nhi hoặc kiểm tra sức khỏe.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Trong đời thường thường gọi là ‘siêu âm’, còn ‘hình ảnh siêu âm’ mang tính kỹ thuật hơn. Chủ yếu dùng trong thai kỳ, nhưng cũng dùng kiểm tra các cơ quan khác.
أمثلة
The doctor showed us the baby's sonogram.
Bác sĩ đã cho chúng tôi xem **hình ảnh siêu âm** của em bé.
A sonogram helps find health problems inside the body.
**Hình ảnh siêu âm** giúp phát hiện các vấn đề sức khỏe bên trong cơ thể.
She will get a sonogram next week.
Cô ấy sẽ đi làm **siêu âm** vào tuần sau.
I was so excited to see my baby's first sonogram!
Tôi đã rất háo hức khi nhìn thấy **hình siêu âm** đầu tiên của con mình!
After checking the sonogram, the doctor said everything looked normal.
Sau khi kiểm tra **hình siêu âm**, bác sĩ nói mọi thứ đều bình thường.
Can I get a copy of the sonogram to show my family?
Tôi có thể xin một bản sao **hình siêu âm** để cho gia đình xem không?