اكتب أي كلمة!

"soirees" بـVietnamese

dạ tiệcbuổi tiệc tối

التعريف

Đây là những buổi tiệc hoặc tụ họp vào buổi tối, thường mang tính sang trọng, nơi mọi người gặp gỡ và giao lưu.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

‘Dạ tiệc’ thường chỉ dùng cho các buổi tiệc tối sang trọng, nghệ thuật hoặc có chủ đề, không dùng cho tụ họp thông thường.

أمثلة

We attended two beautiful soirees last weekend.

Cuối tuần trước chúng tôi dự hai **dạ tiệc** tuyệt đẹp.

The art gallery often hosts soirees for local artists.

Phòng trưng bày nghệ thuật thường tổ chức các **dạ tiệc** cho nghệ sĩ địa phương.

Many people enjoy dressing up for soirees.

Nhiều người thích ăn mặc đẹp để dự các **dạ tiệc**.

Her love of music led her to organize jazz soirees at home.

Niềm đam mê âm nhạc khiến cô ấy tổ chức các **dạ tiệc** nhạc jazz tại nhà.

During the summer, the rooftop soirees are the highlight of the city.

Mùa hè, các **dạ tiệc** trên sân thượng là điểm nhấn của thành phố.

I met some interesting people at those literary soirees last year.

Năm ngoái tôi đã gặp nhiều người thú vị tại các **dạ tiệc** văn học đó.