"socialization" بـVietnamese
التعريف
Quá trình học cách ứng xử và tương tác với người khác trong xã hội. Cũng chỉ các hoạt động giúp mọi người hòa nhập tốt hơn vào môi trường xã hội.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong bối cảnh giáo dục, tâm lý học và khi nói về sự phát triển của trẻ em hoặc hòa nhập môi trường mới. Cũng nói đến các buổi gặp gỡ hoặc hoạt động giúp kết bạn.
أمثلة
Early socialization is important for children.
**Xã hội hóa** sớm rất quan trọng đối với trẻ em.
School is a place for learning and socialization.
Trường học là nơi học tập và **xã hội hóa**.
Socialization helps people make friends.
**Xã hội hóa** giúp con người kết bạn.
After moving to a new city, he struggled with socialization at first.
Sau khi chuyển đến thành phố mới, ban đầu anh ấy gặp khó khăn với việc **xã hội hóa**.
Many companies organize events to promote employee socialization.
Nhiều công ty tổ chức sự kiện để tăng **xã hội hóa** cho nhân viên.
For pets, good socialization can prevent behavioral problems later on.
Đối với thú cưng, **xã hội hóa** tốt có thể giúp phòng tránh các vấn đề hành vi sau này.