اكتب أي كلمة!

"sober up" بـVietnamese

tỉnh rượutỉnh táo lại

التعريف

Sau khi uống rượu, trở lại trạng thái tỉnh táo bình thường. Đôi khi được dùng khi ai đó bình tĩnh lại sau khi quá xúc động.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Dùng chủ yếu khi nói chuyện thân mật về việc uống rượu. Đôi khi cũng ám chỉ trở nên lý trí hơn sau cảm xúc mạnh. Không dùng cho hồi phục bệnh.

أمثلة

He drank too much and needs to sober up.

Anh ấy uống quá nhiều và cần phải **tỉnh rượu**.

Coffee can help you sober up faster.

Cà phê có thể giúp bạn **tỉnh rượu** nhanh hơn.

He took a cold shower to sober up.

Anh ấy tắm nước lạnh để **tỉnh rượu**.

Walk around outside for a while—it might help you sober up.

Đi bộ bên ngoài một lúc có thể giúp bạn **tỉnh rượu**.

It took him an hour to sober up after the party.

Sau bữa tiệc, anh ấy mất một tiếng để **tỉnh rượu**.

You need to sober up and think about what you're doing.

Bạn cần **tỉnh táo lại** và suy nghĩ về việc mình đang làm.