"so far as anyone knows" بـVietnamese
التعريف
Dùng để nói rằng điều gì đó đúng dựa trên tất cả thông tin hiện có, dù vẫn chưa hoàn toàn chắc chắn.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Cụm từ này mang tính trang trọng, thường dùng trong tin tức hoặc văn bản học thuật. Nó ngụ ý có thể không hoàn toàn chính xác.
أمثلة
So far as anyone knows, the shop closes at 7 p.m.
**Theo như mọi người biết**, cửa hàng đóng cửa lúc 7 giờ tối.
So far as anyone knows, the water is safe to drink.
**Theo như ai cũng biết**, nước này có thể uống được.
No one has found the missing keys, so far as anyone knows.
Chưa ai tìm thấy chìa khóa bị mất, **theo như ai cũng biết**.
So far as anyone knows, he's still living in Paris.
**Theo như mọi người biết**, anh ấy vẫn đang sống ở Paris.
There haven't been any problems with the new policy, so far as anyone knows.
Chưa có vấn đề gì với chính sách mới, **theo như mọi người biết**.
So far as anyone knows, this is the only copy of the book left.
**Theo như mọi người biết**, đây là bản duy nhất còn lại của cuốn sách.