"snuggling" بـVietnamese
التعريف
Hành động ôm ai đó hoặc cái gì đó thật gần để cảm thấy an toàn, ấm áp và được yêu thương.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Từ này mang cảm giác thân mật, dễ chịu, chỉ dùng trong hoàn cảnh gần gũi như với người thân, thú cưng hoặc chăn ấm, không có nghĩa tình dục.
أمثلة
The baby is snuggling with her teddy bear.
Em bé đang **ôm ấp** gấu bông của mình.
They are snuggling under a warm blanket.
Họ đang **ôm ấp** nhau dưới chăn ấm.
The kitten likes snuggling next to me.
Chú mèo con thích **rúc vào** bên cạnh tôi.
We spent the rainy afternoon snuggling on the couch, watching movies.
Chúng tôi đã dành buổi chiều mưa **ôm ấp** nhau trên ghế sofa và xem phim.
I love snuggling with my dog after a long day.
Tôi thích **ôm ấp** chú chó của mình sau một ngày dài.
You looked so cozy snuggling with your pillow this morning.
Sáng nay, bạn trông rất dễ chịu khi **ôm ấp** chiếc gối của mình.