اكتب أي كلمة!

"snitched" بـVietnamese

mách lẻotố cáo (không chính thức)

التعريف

Nói với người có thẩm quyền về việc làm sai trái của người khác, thường là phản bội lòng tin. Thường dùng trong văn cảnh tiêu cực, không trang trọng.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

'Snitched' mang nghĩa tiêu cực, hàm ý phản bội. Diễn đạt thường gặp là 'snitched on someone' (mách ai đó). Không giống 'reported' vì 'snitched' thân mật, không trang trọng.

أمثلة

He snitched on his friend to the teacher.

Cậu ấy đã **mách lẻo** với cô giáo về bạn của mình.

Someone snitched about the stolen bike.

Có người đã **mách lẻo** về chiếc xe đạp bị mất cắp.

Tommy snitched during the game, so everyone was angry.

Tommy đã **mách lẻo** trong trò chơi nên mọi người đều tức giận.

I can't believe you snitched on me for eating the last cookie!

Không thể tin được cậu lại **mách lẻo** tớ chỉ vì ăn chiếc bánh quy cuối cùng!

They all think he snitched, but he promised he didn't say anything.

Mọi người đều nghĩ anh ấy đã **mách lẻo**, nhưng anh ấy hứa là không nói gì cả.

Nobody likes someone who snitched just to avoid getting in trouble themselves.

Không ai thích người **mách lẻo** chỉ để tránh rắc rối cho bản thân.