"sneak around" بـVietnamese
التعريف
Di chuyển một cách lặng lẽ và bí mật để không bị phát hiện, hoặc làm điều gì đó giấu diếm, đôi khi vì không được phép.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Diễn đạt này mang màu sắc bí mật, lén lút, có thể dùng trong các tình huống tình cảm ('sneak around with someone' là qua lại bí mật với ai đó). Không dùng cho đơn thuần đi nhẹ nếu không có yếu tố bí mật.
أمثلة
The children sneak around the house after bedtime.
Bọn trẻ **lén đi** quanh nhà sau giờ đi ngủ.
He doesn't trust people who sneak around at work.
Anh ấy không tin những người **lén lút** ở chỗ làm.
We saw a cat sneak around the garden last night.
Tối qua chúng tôi thấy một con mèo **lén lút** quanh vườn.
Are you sneaking around behind my back?
Bạn đang **lén lút** sau lưng tôi phải không?
They've been sneaking around together for months.
Họ đã **lén lút qua lại** với nhau nhiều tháng rồi.
I caught him sneaking around the office after hours.
Tôi bắt gặp anh ấy **lén lút** trong văn phòng sau giờ làm.