اكتب أي كلمة!

"snatch defeat from the jaws of victory" بـVietnamese

để tuột mất chiến thắng vào phút cuối

التعريف

Thua một trò chơi, cuộc thi hoặc cơ hội một cách bất ngờ, vào lúc tưởng như chắc chắn sẽ chiến thắng.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Đây là thành ngữ mang tính mỉa mai, thường dùng trong thể thao hoặc các cuộc thi, khi ai đó thua vào phút chót dù tưởng chắc sẽ thắng. Trái nghĩa với 'snatch victory from the jaws of defeat'. Không dùng trong văn phong trang trọng.

أمثلة

Our team snatched defeat from the jaws of victory by letting in a last-minute goal.

Đội của chúng tôi đã **để tuột mất chiến thắng vào phút cuối** khi bị thủng lưới.

They snatched defeat from the jaws of victory after making a careless mistake.

Họ **để tuột mất chiến thắng vào phút cuối** vì một sai lầm bất cẩn.

We almost won but ended up snatching defeat from the jaws of victory.

Chúng tôi suýt thắng nhưng cuối cùng lại **để tuột mất chiến thắng**.

It looked like we had the game in the bag, but somehow we managed to snatch defeat from the jaws of victory.

Tưởng như đã nắm chắc trong tay, nhưng không hiểu sao lại **để tuột mất chiến thắng vào phút cuối**.

After leading by 20 points, they somehow still managed to snatch defeat from the jaws of victory.

Dẫn trước 20 điểm mà vẫn **để tuột mất chiến thắng vào phút cuối**.

Leave it to this team to snatch defeat from the jaws of victory—they always find new ways to lose.

Chỉ có đội này mới **để tuột mất chiến thắng** như vậy—lúc nào cũng có cách thua mới.