"snake eyes" بـVietnamese
snake eyeshai mặt một (đổ xí ngầu)
التعريف
Khi lắc xí ngầu ra hai mặt một, biểu hiện cho vận xui hoặc kết quả tệ nhất.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Chủ yếu dùng trong trò chơi xúc xắc hoặc nói đùa khi gặp vận xui lớn; không dùng trong văn cảnh trang trọng.
أمثلة
He rolled snake eyes and lost the game.
Anh ấy lắc ra **snake eyes** nên thua cuộc.
Getting snake eyes is very unlucky.
Ra **snake eyes** là rất xui xẻo.
She laughed when I got snake eyes twice in a row.
Cô ấy bật cười khi tôi ra **snake eyes** hai lần liên tiếp.
When your luck runs out, you get snake eyes.
Khi hết may mắn, bạn sẽ ra **snake eyes**.
We were hoping for good news, but all we got was snake eyes.
Chúng tôi mong tin tốt, mà chỉ nhận được **snake eyes** thôi.
Nobody wants to see snake eyes on their first roll.
Không ai muốn thấy **snake eyes** ở lượt đầu.