اكتب أي كلمة!

"smuggler" بـVietnamese

kẻ buôn lậu

التعريف

Kẻ buôn lậu là người bí mật vận chuyển hàng hóa hoặc người vào hoặc ra khỏi một nước để tránh luật pháp hoặc thuế.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Từ này chỉ hành vi phạm pháp, dùng trong các cụm như 'kẻ buôn lậu ma túy', 'người buôn lậu người', 'kẻ buôn lậu vũ khí.' Luôn mang ý nghĩa tiêu cực và liên quan đến tội phạm, nguy hiểm.

أمثلة

The police caught a smuggler at the border.

Cảnh sát đã bắt một **kẻ buôn lậu** ở biên giới.

A smuggler tried to bring in illegal goods.

Một **kẻ buôn lậu** đã cố gắng đưa hàng cấm vào.

The smuggler hid the jewelry in his bag.

**Kẻ buôn lậu** đã giấu trang sức trong túi của mình.

Turns out, the guy next to me on the bus was a smuggler!

Hóa ra, người ngồi cạnh tôi trên xe buýt là một **kẻ buôn lậu**!

They say the famous smuggler escaped by boat last night.

Người ta nói **kẻ buôn lậu** nổi tiếng đó đã trốn bằng thuyền đêm qua.

That movie about the animal smuggler was really intense.

Bộ phim về **kẻ buôn lậu** động vật đó thực sự rất căng thẳng.