"smile at" بـVietnamese
التعريف
Quay sang ai hoặc cái gì đó và cười một cách thân thiện hay vui vẻ.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Dùng để thể hiện sự thân thiện, lịch sự; thường dùng với người hoặc vật ('smile at the camera'). Đôi khi dùng nghĩa ẩn dụ để diễn tả thái độ tích cực ('mỉm cười với khó khăn').
أمثلة
She smiled at her friend across the room.
Cô ấy **mỉm cười với** bạn mình ở bên kia phòng.
Please smile at the camera!
Làm ơn **mỉm cười với** máy ảnh nhé!
The baby smiled at her mother.
Em bé **mỉm cười với** mẹ mình.
He smiled at the thought of going on vacation.
Anh ấy **mỉm cười với** ý nghĩ sẽ được đi nghỉ.
Even when she was nervous, she would smile at everyone she met.
Ngay cả khi căng thẳng, cô ấy vẫn **mỉm cười với** tất cả những người mình gặp.
Try to smile at your mistakes and learn from them.
Hãy thử **mỉm cười với** những sai lầm của mình và rút kinh nghiệm từ chúng.