اكتب أي كلمة!

"smash" بـVietnamese

đập vỡđâm vàođánh bại (với cách biệt lớn)

التعريف

Làm vỡ một vật gì đó bằng lực mạnh, thường là bằng cách đập. Cũng dùng khi va mạnh vào vật khác hoặc chiến thắng ai đó với tỉ số lớn.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

'smash a glass' là làm vỡ ly, 'smash into a car' là đâm mạnh vào xe, 'smash the test' là làm bài thi rất tốt. Nghĩa mạnh hơn 'break'.

أمثلة

He smashed the bottle on the floor.

Anh ấy **đập vỡ** chai xuống sàn.

The car smashed into a wall.

Chiếc xe **đâm mạnh** vào tường.

She smashed her old phone with a hammer.

Cô ấy dùng búa **đập vỡ** điện thoại cũ của mình.

Our team smashed them 4–0 last night.

Đội của chúng tôi đã **đánh bại** họ 4–0 tối qua.

I studied all week and smashed the exam.

Tôi đã học cả tuần và **làm bài thi xuất sắc**.

He got angry and smashed his fist on the table.

Anh ấy tức giận và **đập mạnh** nắm tay lên bàn.