"sloppiness" بـVietnamese
التعريف
Làm việc không cẩn thận hoặc không gọn gàng, dẫn đến kết quả bừa bộn hoặc kém chất lượng.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng để chỉ sự cẩu thả trong công việc, ăn mặc hoặc thái độ: 'sloppiness in homework', 'sloppiness in dress'. Không dùng thay cho 'laziness' (lười biếng).
أمثلة
His sloppiness made his homework hard to read.
**Sự cẩu thả** của anh ấy khiến bài tập về nhà khó đọc.
You can see sloppiness in the way the room is cleaned.
Bạn có thể thấy **sự cẩu thả** trong cách căn phòng được dọn dẹp.
The project failed because of too much sloppiness.
Dự án thất bại vì quá nhiều **sự cẩu thả**.
There's a certain sloppiness in his casual style that some people actually like.
Có một chút **sự lộn xộn** trong phong cách thường ngày của anh ấy mà một số người lại thích.
We need to fix the sloppiness in our report before presenting it.
Chúng ta cần khắc phục **sự cẩu thả** trong báo cáo trước khi trình bày.
A little sloppiness is fine at home, but not at work.
Một chút **sự lộn xộn** ở nhà thì không sao, nhưng ở nơi làm việc thì không được.